WELCOME

code

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thức)

NGẮM TRANH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÂY GIỜ LÀ:

    div class="content">

    ĐỌC BÁO

    CÁ BIẾT NHẢY NÈ !

    Từ điển online


    Tra theo từ điển:



    DÀNH CHO NGƯỜI THÍCH CẢI LƯƠNG

    1. Tình anh bán chiếu 2. Ông lão chèo đò 3. Gánh nước đêm trăng Dấu chân địa đàng

    VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI

    TRANH ĐẸP

    LOVE FOREVER

    ARE THEY BEAUTIFUL ?

    NGỮ PHÁP HAY

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thức (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:11' 25-08-2011
    Dung lượng: 76.9 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người

    DATEH ETHNIC MINORITY BOARDING SCHOOL





    REVISION FOR THE FINAL EXAMINATION



    



    Teacher’s name: Y YA GUM TOUNEH

    2011 - 2012








    Grammar I: TENSES

    TENSES
    FORMS
    MARKERS
    USES
    
    1. Present
    Simple
    
    S(plural) (I / We / You / They) + V0

    S(singular) (He / She / It) + V s/es


    - always, usually, often
    - sometimes, now and then
    - seldom, rarely,
    - every (day/ week / month…)
    - once (a week / month…)
    - twice (a week / month….)
    -1 thói quen, 1 sự việc lặp đi lặp lại ở hiện tại.
    -1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên.
    - giác, trạng thái ở hiện tại.
    
    2. Past
    Simple
    S + V 2/ed

    - yesterday, ago, this morning
    - in + time in the past (in 2000)
    - last (night/ week / month)
    -1 hành động, sự việc xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, biết rõ thời gian.
    - 1 loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
    
    3. Future
    Simple
    S + will + V0

    - tomorrow, tonight, someday
    - in + time in the future
    (in 2050)
    - next (week / month / year…)
    -1 hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.
    
    4. Present Continuous
    S + am / is / are + V-ing

    - now, right now
    - at present, at the moment, at
    this time
    - Look ! , Listen !
    -1 hành động, sự việc đang diễn ra vào đúng thời điểm nói.
    -1 hành động, sự việc xảy ra trong tương lai đã xếp đặt trước.
    
    5. Past
    Continuous
    S + was / were + V-ing

    - When / While / As
    - At 10.20 yesterday
    -1 hành động đang xảy ra ở quá khứ thì một hành động khác cắt ngang. (when, as).
    -2 hành động xảy ra song song cùng một lúc trong quá khứ. (while)
    -1 hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
    
    6. Future Continuous
    S + will + be + V-ing
    - at this time/ at 8 o’clock + time in the future (at 8 o’clock tomorrow)
    - When / while / as + clause (time in the future)
    - diễn ra tại 1 thời điểm trong tương lai.
    - đang diễn ra ở tương lai lúc việc khác xảy ra.
    - diễn ra suốt 1 quãng thời gian dài trong tương lai.
    
    7. Present
    Perfect
    S + have/has + V 3/ed

    - just, recently, lately
    - never, ever, yet, already
    - since, for, so far
    - up to now, up to the present
    - for a long time, for ages
    - many times, several times.
    -1 hành động, sự việc vừa mới xảy ra.
    -1 hành động đã xảy ra ở quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại.
    -1 hành động xảy ra trong quá khứ, không biết rõ thời gian.
    
    8. Present
    Perfect Continuous
    S + have/has + been + V-ing

    - for, since, up to now...
    (I’m tired because I’ve been working hard)
    -1 hành động đã xảy ra ở quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại, nhấn mạnh sự liên tục của hành động.
    - hành động đã xảy ra và kết quả tồn tại tới lúc đang nói.
    
    9. Past
    Perfect
    S + had + V 3/ed

    - before, after, by the time
    - when, as soon as
    -1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác hoặc trước 1 thời điểm trong quá khứ.
    
    10. Future
    Perfect
    S + will + have + V 3/ed
    - after, before, when
    - by the time + time in the future
    - Hoàn tất trước thời điểm tương lai hoặc trước 1 hành động khác ở tương lai.
    - Kéo dài đến 1 thời điểm ở tương lai.
    
    
    Ex:
    She goes to school every day.
    She wrote the letter to her friend two days ago.
    He will visit the most famous pagoda in this city next week.
    John is reading an interesting book now.
    When I was walking in the street, I met one of my friends.
    What
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Thị Thức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bản quyền thuộc về Nguyễn Thị Thức trường DTNT Đạ Tẻ Lâm Đồng

    Nào mình cùng trượt patin nhé