ARE THEY BEAUTIFUL ?
NGỮ PHÁP HAY

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thức (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:11' 25-08-2011
Dung lượng: 76.9 KB
Số lượt tải: 37
Người gửi: Nguyễn Thị Thức (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:11' 25-08-2011
Dung lượng: 76.9 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
DATEH ETHNIC MINORITY BOARDING SCHOOL
REVISION FOR THE FINAL EXAMINATION
Teacher’s name: Y YA GUM TOUNEH
2011 - 2012
Grammar I: TENSES
TENSES
FORMS
MARKERS
USES
1. Present
Simple
S(plural) (I / We / You / They) + V0
S(singular) (He / She / It) + V s/es
- always, usually, often
- sometimes, now and then
- seldom, rarely,
- every (day/ week / month…)
- once (a week / month…)
- twice (a week / month….)
-1 thói quen, 1 sự việc lặp đi lặp lại ở hiện tại.
-1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên.
- giác, trạng thái ở hiện tại.
2. Past
Simple
S + V 2/ed
- yesterday, ago, this morning
- in + time in the past (in 2000)
- last (night/ week / month)
-1 hành động, sự việc xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, biết rõ thời gian.
- 1 loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
3. Future
Simple
S + will + V0
- tomorrow, tonight, someday
- in + time in the future
(in 2050)
- next (week / month / year…)
-1 hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.
4. Present Continuous
S + am / is / are + V-ing
- now, right now
- at present, at the moment, at
this time
- Look ! , Listen !
-1 hành động, sự việc đang diễn ra vào đúng thời điểm nói.
-1 hành động, sự việc xảy ra trong tương lai đã xếp đặt trước.
5. Past
Continuous
S + was / were + V-ing
- When / While / As
- At 10.20 yesterday
-1 hành động đang xảy ra ở quá khứ thì một hành động khác cắt ngang. (when, as).
-2 hành động xảy ra song song cùng một lúc trong quá khứ. (while)
-1 hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
6. Future Continuous
S + will + be + V-ing
- at this time/ at 8 o’clock + time in the future (at 8 o’clock tomorrow)
- When / while / as + clause (time in the future)
- diễn ra tại 1 thời điểm trong tương lai.
- đang diễn ra ở tương lai lúc việc khác xảy ra.
- diễn ra suốt 1 quãng thời gian dài trong tương lai.
7. Present
Perfect
S + have/has + V 3/ed
- just, recently, lately
- never, ever, yet, already
- since, for, so far
- up to now, up to the present
- for a long time, for ages
- many times, several times.
-1 hành động, sự việc vừa mới xảy ra.
-1 hành động đã xảy ra ở quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại.
-1 hành động xảy ra trong quá khứ, không biết rõ thời gian.
8. Present
Perfect Continuous
S + have/has + been + V-ing
- for, since, up to now...
(I’m tired because I’ve been working hard)
-1 hành động đã xảy ra ở quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại, nhấn mạnh sự liên tục của hành động.
- hành động đã xảy ra và kết quả tồn tại tới lúc đang nói.
9. Past
Perfect
S + had + V 3/ed
- before, after, by the time
- when, as soon as
-1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác hoặc trước 1 thời điểm trong quá khứ.
10. Future
Perfect
S + will + have + V 3/ed
- after, before, when
- by the time + time in the future
- Hoàn tất trước thời điểm tương lai hoặc trước 1 hành động khác ở tương lai.
- Kéo dài đến 1 thời điểm ở tương lai.
Ex:
She goes to school every day.
She wrote the letter to her friend two days ago.
He will visit the most famous pagoda in this city next week.
John is reading an interesting book now.
When I was walking in the street, I met one of my friends.
What
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Thị Thức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.












Các ý kiến mới nhất